TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前大灯

qiándàdēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前大燈

Âm Hán Việt TIỀN ĐẠI ĐĂNG

前大灯 nghĩa là đèn pha.

Nghĩa của 前大灯

qiándàdēng

TIỀN ĐẠI ĐĂNGphồn thể 前大燈
  1. Đèn pha

Câu hỏi thường gặp

前大灯 nghĩa là gì?

前大灯 (qiándàdēng) nghĩa là đèn pha.

前大灯 đọc thế nào?

前大灯 đọc là qiándàdēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 前大灯 là gì?

Âm Hán Việt của 前大灯 là "tiền đại đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.