TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前奏

qiánzòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỀN TẤU

前奏 nghĩa là khúc dạo đầu, dấu hiệu báo trước.

Nghĩa của 前奏

qiánzòu

TIỀN TẤUDanh từ
  1. Khúc dạo đầu
  2. Dấu hiệu báo trước

Từ ghép có 前奏

Câu hỏi thường gặp

前奏 nghĩa là gì?

前奏 (qiánzòu) nghĩa là khúc dạo đầu, dấu hiệu báo trước.

前奏 đọc thế nào?

前奏 đọc là qiánzòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 前奏 là gì?

Âm Hán Việt của 前奏 là "tiền tấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.