TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前奏曲

qiánzòuqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỀN TẤU KHÚC

前奏曲 nghĩa là khúc dạo đầu.

Nghĩa của 前奏曲

qiánzòuqǔ

TIỀN TẤU KHÚC
  1. Khúc dạo đầu (âm nhạc)

Câu hỏi thường gặp

前奏曲 nghĩa là gì?

前奏曲 (qiánzòuqǔ) nghĩa là khúc dạo đầu.

前奏曲 đọc thế nào?

前奏曲 đọc là qiánzòuqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 前奏曲 là gì?

Âm Hán Việt của 前奏曲 là "tiền tấu khúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.