TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前无古人

qiánwúgǔrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前無古人

Âm Hán Việt TIỀN VÔ CỔ NHÂN

前无古人 nghĩa là chưa từng có, chưa từng nghe.

Nghĩa của 前无古人

qiánwúgǔrén

TIỀN VÔ CỔ NHÂNCụm từphồn thể 前無古人
  1. thành ngữ Chưa từng có
  2. Chưa từng nghe

Câu hỏi thường gặp

前无古人 nghĩa là gì?

前无古人 (qiánwúgǔrén) nghĩa là chưa từng có, chưa từng nghe.

前无古人 đọc thế nào?

前无古人 đọc là qiánwúgǔrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 前无古人 là gì?

Âm Hán Việt của 前无古人 là "tiền vô cổ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.