TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前方

qiánfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỀN PHƯƠNG

前方 nghĩa là phía trước, mặt trước.

Nghĩa của 前方

qiánfāng

TIỀN PHƯƠNGDanh từ
  1. Phía trước
  2. Mặt trước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 前方

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

前方 nghĩa là gì?

前方 (qiánfāng) nghĩa là phía trước, mặt trước.

前方 đọc thế nào?

前方 đọc là qiánfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 前方 là gì?

Âm Hán Việt của 前方 là "tiền phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.