前无古人,后无来者 nghĩa là Chưa từng có ai trước đây và sau này cũng không.
Nghĩa của 前无古人,后无来者
qiánwúgǔrén hòuwúláizhě
phồn thể 前無古人,後無來者
thành ngữ Chưa từng có ai trước đây và sau này cũng không
Chưa từng làm trước đây và khó có thể sánh kịp trong tương lai
Vô song
Câu hỏi thường gặp
前无古人,后无来者 nghĩa là gì?
前无古人,后无来者 (qiánwúgǔrén hòuwúláizhě) nghĩa là Chưa từng có ai trước đây và sau này cũng không.
前无古人,后无来者 đọc thế nào?
前无古人,后无来者 đọc là qiánwúgǔrén hòuwúláizhě (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.