前景可期 (qiánjǐngkěqī) nghĩa là Có tương lai hứa hẹn.
前景可期 đọc thế nào?
前景可期 đọc là qiánjǐngkěqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 前景可期 là gì?
Âm Hán Việt của 前景可期 là "tiền cảnh khả kỳ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.