TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前来

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
qiánlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前來

Âm Hán Việt TIỀN LAI

前来 nghĩa là đến, trước đó.

Nghĩa của 前来

qiánlái

TIỀN LAIĐộng từphồn thể 前來
  1. Đến (trang trọng)
  2. Trước đó
  3. Trước đây

Câu hỏi thường gặp

前来 nghĩa là gì?

前来 (qiánlái) nghĩa là đến, trước đó.

前来 đọc thế nào?

前来 đọc là qiánlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 前来 là gì?

Âm Hán Việt của 前来 là "tiền lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.