TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前端总线

qiánduānzǒngxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前端總線

Âm Hán Việt TIỀN ĐOAN TỔNG TUYẾN

前端总线 nghĩa là bus mặt trước.

Nghĩa của 前端总线

qiánduānzǒngxiàn

TIỀN ĐOAN TỔNG TUYẾNphồn thể 前端總線
  1. máy tính Bus mặt trước (FSB)

Câu hỏi thường gặp

前端总线 nghĩa là gì?

前端总线 (qiánduānzǒngxiàn) nghĩa là bus mặt trước.

前端总线 đọc thế nào?

前端总线 đọc là qiánduānzǒngxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 前端总线 là gì?

Âm Hán Việt của 前端总线 là "tiền đoan tổng tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.