TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前胸贴后背

qiánxiōngtiēhòubèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前胸貼後背

前胸贴后背 nghĩa là ngực dính vào lưng, đói meo.

Nghĩa của 前胸贴后背

qiánxiōngtiēhòubèi

phồn thể 前胸貼後背
  1. nghĩa đen Ngực dính vào lưng
  2. nghĩa bóng Đói meo
  3. nhiều người Chen chúc ngực sát lưng

Câu hỏi thường gặp

前胸贴后背 nghĩa là gì?

前胸贴后背 (qiánxiōngtiēhòubèi) nghĩa là ngực dính vào lưng, đói meo.

前胸贴后背 đọc thế nào?

前胸贴后背 đọc là qiánxiōngtiēhòubèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.