TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前路

qiánlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỀN LỘ

前路 nghĩa là con đường phía trước.

Nghĩa của 前路

qiánlù

TIỀN LỘDanh từ
  1. Con đường phía trước

Câu hỏi thường gặp

前路 nghĩa là gì?

前路 (qiánlù) nghĩa là con đường phía trước.

前路 đọc thế nào?

前路 đọc là qiánlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 前路 là gì?

Âm Hán Việt của 前路 là "tiền lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.