前途渺茫 (qiántúmiǎománg) nghĩa là Không biết phải làm gì tiếp theo.
前途渺茫 đọc thế nào?
前途渺茫 đọc là qiántúmiǎománg (pinyin).
Âm Hán Việt của 前途渺茫 là gì?
Âm Hán Việt của 前途渺茫 là "tiền đồ diểu mang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.