TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前途无量

qiántúwúliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前途無量

Âm Hán Việt TIỀN ĐỒ VÔ LƯỢNG

前途无量 nghĩa là Có triển vọng vô hạn.

Nghĩa của 前途无量

qiántúwúliàng

TIỀN ĐỒ VÔ LƯỢNGCụm từphồn thể 前途無量
  1. Có triển vọng vô hạn

Câu hỏi thường gặp

前途无量 nghĩa là gì?

前途无量 (qiántúwúliàng) nghĩa là Có triển vọng vô hạn.

前途无量 đọc thế nào?

前途无量 đọc là qiántúwúliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 前途无量 là gì?

Âm Hán Việt của 前途无量 là "tiền đồ vô lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.