前部皮层下损伤 (qiánbùpícéngxiàsǔnshāng) nghĩa là Tổn thương dưới vỏ trước.
前部皮层下损伤 đọc thế nào?
前部皮层下损伤 đọc là qiánbùpícéngxiàsǔnshāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 前部皮层下损伤 là gì?
Âm Hán Việt của 前部皮层下损伤 là "tiền bộ bì tầng hạ tổn thương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.