前门
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 前門
前门 nghĩa là cửa trước, lối vào chính.
Nghĩa của 前门
qiánmén
TIỀN MÔNDanh từ, Tên riêngphồn thể 前門- Cửa trước
- Lối vào chính
- Cách tiếp cận trung thực và thẳng thắn (trái với 后门, cửa sau hoặc không chính thức)
Qiánmén
TIỀN MÔNDanh từ, Tên riêngphồn thể 前門tên riêng- Ga tàu điện ngầm Tiền Môn trên tuyến số 2 của tàu điện ngầm Bắc Kinh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 前门
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
前门 nghĩa là gì?
前门 (qiánmén, qiánmén) nghĩa là cửa trước, lối vào chính.
前门 đọc thế nào?
前门 đọc là qiánmén (pinyin).
Âm Hán Việt của 前门 là gì?
Âm Hán Việt của 前门 là "tiền môn".