前门打虎,后门打狼 nghĩa là đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau.
Nghĩa của 前门打虎,后门打狼
qiánméndǎhǔ hòuméndǎláng
phồn thể 前門打虎,後門打狼
Đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ); nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác
Câu hỏi thường gặp
前门打虎,后门打狼 nghĩa là gì?
前门打虎,后门打狼 (qiánméndǎhǔ hòuméndǎláng) nghĩa là đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau.
前门打虎,后门打狼 đọc thế nào?
前门打虎,后门打狼 đọc là qiánméndǎhǔ hòuméndǎláng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.