TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剑走蜻蛉

jiànzǒuqīnglíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劍走蜻蛉

Âm Hán Việt KIẾM TẨU THANH LINH

剑走蜻蛉 nghĩa là Kiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại).

Nghĩa của 剑走蜻蛉

jiànzǒuqīnglíng

KIẾM TẨU THANH LINHphồn thể 劍走蜻蛉
  1. Kiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại)
  2. nghĩa bóng Nước đi thắng bất ngờ
  3. Nước cờ không theo lẽ thường

Câu hỏi thường gặp

剑走蜻蛉 nghĩa là gì?

剑走蜻蛉 (jiànzǒuqīnglíng) nghĩa là Kiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại).

剑走蜻蛉 đọc thế nào?

剑走蜻蛉 đọc là jiànzǒuqīnglíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 剑走蜻蛉 là gì?

Âm Hán Việt của 剑走蜻蛉 là "kiếm tẩu thanh linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.