TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剑麻

jiànmá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劍麻

Âm Hán Việt KIẾM MA

剑麻 nghĩa là cây sisal.

Nghĩa của 剑麻

jiànmá

KIẾM MADanh từphồn thể 劍麻
  1. Cây sisal

Câu hỏi thường gặp

剑麻 nghĩa là gì?

剑麻 (jiànmá) nghĩa là cây sisal.

剑麻 đọc thế nào?

剑麻 đọc là jiànmá (pinyin).

Âm Hán Việt của 剑麻 là gì?

Âm Hán Việt của 剑麻 là "kiếm ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.