TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剑齿虎

jiànchǐhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劍齒虎

Âm Hán Việt KIẾM XỈ HỔ

剑齿虎 nghĩa là hổ răng kiếm.

Nghĩa của 剑齿虎

jiànchǐhǔ

KIẾM XỈ HỔphồn thể 劍齒虎
  1. Hổ răng kiếm

Câu hỏi thường gặp

剑齿虎 nghĩa là gì?

剑齿虎 (jiànchǐhǔ) nghĩa là hổ răng kiếm.

剑齿虎 đọc thế nào?

剑齿虎 đọc là jiànchǐhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 剑齿虎 là gì?

Âm Hán Việt của 剑齿虎 là "kiếm xỉ hổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.