TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剖腹藏珠

pōufùcángzhū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẪU PHÚC TÀNG CHÂU

剖腹藏珠 nghĩa là mổ bụng giấu ngọc.

Nghĩa của 剖腹藏珠

pōufùcángzhū

PHẪU PHÚC TÀNG CHÂU
  1. nghĩa đen, thành ngữ Mổ bụng giấu ngọc
  2. nghĩa bóng Lãng phí công sức vào việc vụn vặt

Câu hỏi thường gặp

剖腹藏珠 nghĩa là gì?

剖腹藏珠 (pōufùcángzhū) nghĩa là mổ bụng giấu ngọc.

剖腹藏珠 đọc thế nào?

剖腹藏珠 đọc là pōufùcángzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 剖腹藏珠 là gì?

Âm Hán Việt của 剖腹藏珠 là "phẫu phúc tàng châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.