TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剥削者

bōxuēzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剝削者

剥削者 nghĩa là kẻ bóc lột.

Nghĩa của 剥削者

bōxuēzhě

Danh từphồn thể 剝削者
  1. Kẻ bóc lột (lao động)

Câu hỏi thường gặp

剥削者 nghĩa là gì?

剥削者 (bōxuēzhě) nghĩa là kẻ bóc lột.

剥削者 đọc thế nào?

剥削者 đọc là bōxuēzhě (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.