TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剥削

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bōxuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剝削

Âm Hán Việt BÁC TƯỚC

剥削 nghĩa là bóc lột, sự bóc lột.

Nghĩa của 剥削

bōxuē

BÁC TƯỚCĐộng từphồn thể 剝削
  1. Bóc lột
  2. Sự bóc lột

Từ ghép có 剥削

Câu hỏi thường gặp

剥削 nghĩa là gì?

剥削 (bōxuē) nghĩa là bóc lột, sự bóc lột.

剥削 đọc thế nào?

剥削 đọc là bōxuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 剥削 là gì?

Âm Hán Việt của 剥削 là "bác tước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.