TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剥啄

bōzhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剝啄

剥啄 nghĩa là gõ.

Nghĩa của 剥啄

bōzhuó

Danh từphồn thể 剝啄
  1. từ tượng thanh Gõ (lên cửa hoặc cửa sổ)

Câu hỏi thường gặp

剥啄 nghĩa là gì?

剥啄 (bōzhuó) nghĩa là gõ.

剥啄 đọc thế nào?

剥啄 đọc là bōzhuó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.