TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剧场

jùchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劇場

Âm Hán Việt KỊCH TRƯỜNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

剧场 nghĩa là rạp hát.

Nghĩa của 剧场

jùchǎng

KỊCH TRƯỜNGDanh từphồn thể 劇場
  1. Rạp hát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 剧场

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

剧场 nghĩa là gì?

剧场 (jùchǎng) nghĩa là rạp hát.

剧场 đọc thế nào?

剧场 đọc là jùchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 剧场 là gì?

Âm Hán Việt của 剧场 là "kịch trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.