TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剧增

jùzēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劇增

Âm Hán Việt KỊCH TĂNG

剧增 nghĩa là tăng mạnh.

Nghĩa của 剧增

jùzēng

KỊCH TĂNGĐộng từphồn thể 劇增
  1. Tăng mạnh

Câu hỏi thường gặp

剧增 nghĩa là gì?

剧增 (jùzēng) nghĩa là tăng mạnh.

剧增 đọc thế nào?

剧增 đọc là jùzēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 剧增 là gì?

Âm Hán Việt của 剧增 là "kịch tăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.