TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剧情

jùqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劇情

Âm Hán Việt KỊCH TÌNH

剧情 nghĩa là cốt truyện, tình tiết.

Nghĩa của 剧情

jùqíng

KỊCH TÌNHDanh từphồn thể 劇情
  1. Cốt truyện
  2. Tình tiết
  3. Phim chính kịch (thể loại)

Câu hỏi thường gặp

剧情 nghĩa là gì?

剧情 (jùqíng) nghĩa là cốt truyện, tình tiết.

剧情 đọc thế nào?

剧情 đọc là jùqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 剧情 là gì?

Âm Hán Việt của 剧情 là "kịch tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.