TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剧照

jùzhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劇照

Âm Hán Việt KỊCH CHIẾU

剧照 nghĩa là Ảnh chụp trong một vở kịch.

Nghĩa của 剧照

jùzhào

KỊCH CHIẾUDanh từphồn thể 劇照
  1. Ảnh chụp trong một vở kịch
  2. Cảnh tĩnh (từ một bộ phim)

Câu hỏi thường gặp

剧照 nghĩa là gì?

剧照 (jùzhào) nghĩa là Ảnh chụp trong một vở kịch.

剧照 đọc thế nào?

剧照 đọc là jùzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 剧照 là gì?

Âm Hán Việt của 剧照 là "kịch chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.