TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剧烈

jùliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劇烈

Âm Hán Việt KỊCH LIỆT

剧烈 nghĩa là dữ dội, cấp tính.

Nghĩa của 剧烈

jùliè

KỊCH LIỆTTính từphồn thể 劇烈
  1. Dữ dội; cấp tính; nghiêm trọng; mãnh liệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 剧烈

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

剧烈 nghĩa là gì?

剧烈 (jùliè) nghĩa là dữ dội, cấp tính.

剧烈 đọc thế nào?

剧烈 đọc là jùliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 剧烈 là gì?

Âm Hán Việt của 剧烈 là "kịch liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.