TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剧组

jùzǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劇組

Âm Hán Việt KỊCH TỔ

剧组 nghĩa là Dàn diễn viên và đội sản xuất.

Nghĩa của 剧组

jùzǔ

KỊCH TỔDanh từphồn thể 劇組
  1. Dàn diễn viên và đội sản xuất
  2. Nhóm biểu diễn và sản xuất

Câu hỏi thường gặp

剧组 nghĩa là gì?

剧组 (jùzǔ) nghĩa là Dàn diễn viên và đội sản xuất.

剧组 đọc thế nào?

剧组 đọc là jùzǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 剧组 là gì?

Âm Hán Việt của 剧组 là "kịch tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.