TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剧透

jùtòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劇透

Âm Hán Việt KỊCH THẤU

剧透 nghĩa là rò rỉ cốt truyện, tình tiết phim.

Nghĩa của 剧透

jùtòu

KỊCH THẤUDanh từ, Động từphồn thể 劇透
  1. Rò rỉ cốt truyện
  2. Tình tiết phim

Câu hỏi thường gặp

剧透 nghĩa là gì?

剧透 (jùtòu) nghĩa là rò rỉ cốt truyện, tình tiết phim.

剧透 đọc thế nào?

剧透 đọc là jùtòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 剧透 là gì?

Âm Hán Việt của 剧透 là "kịch thấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.