TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剩余定理

shèngyúdìnglǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剩餘定理

Âm Hán Việt THẶNG DƯ ĐỊNH LÝ

剩余定理 nghĩa là định lý phần dư.

Nghĩa của 剩余定理

shèngyúdìnglǐ

THẶNG DƯ ĐỊNH LÝphồn thể 剩餘定理
  1. Định lý phần dư

Câu hỏi thường gặp

剩余定理 nghĩa là gì?

剩余定理 (shèngyúdìnglǐ) nghĩa là định lý phần dư.

剩余定理 đọc thế nào?

剩余定理 đọc là shèngyúdìnglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 剩余定理 là gì?

Âm Hán Việt của 剩余定理 là "thặng dư định lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.