TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剪切形变

jiǎnqiēxíngbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剪切形變

Âm Hán Việt TIỄN THIẾT HÌNH BIẾN

剪切形变 nghĩa là biến dạng cắt, biến dạng do cắt.

Nghĩa của 剪切形变

jiǎnqiēxíngbiàn

TIỄN THIẾT HÌNH BIẾNphồn thể 剪切形變
  1. Biến dạng cắt
  2. Biến dạng do cắt

Câu hỏi thường gặp

剪切形变 nghĩa là gì?

剪切形变 (jiǎnqiēxíngbiàn) nghĩa là biến dạng cắt, biến dạng do cắt.

剪切形变 đọc thế nào?

剪切形变 đọc là jiǎnqiēxíngbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 剪切形变 là gì?

Âm Hán Việt của 剪切形变 là "tiễn thiết hình biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.