TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剪头发

jiǎntóufa giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剪頭髮

Âm Hán Việt TIỄN ĐẦU PHÁT

剪头发 nghĩa là cắt tóc.

Nghĩa của 剪头发

jiǎntóufa

TIỄN ĐẦU PHÁTĐộng từphồn thể 剪頭髮
  1. đi Cắt tóc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 剪头发

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

剪头发 nghĩa là gì?

剪头发 (jiǎntóufa) nghĩa là cắt tóc.

剪头发 đọc thế nào?

剪头发 đọc là jiǎntóufa (pinyin).

Âm Hán Việt của 剪头发 là gì?

Âm Hán Việt của 剪头发 là "tiễn đầu phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.