TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理发

lǐfà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理髮

Âm Hán Việt LÝ PHÁT

理发 nghĩa là cắt tóc, làm tóc, cắt tóc cho.

Nghĩa của 理发

lǐfà

LÝ PHÁTĐộng từphồn thể 理髮
  1. Cắt tóc; làm tóc
  2. Cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó)

Từ ghép có 理发

Câu hỏi thường gặp

理发 nghĩa là gì?

理发 (lǐfà) nghĩa là cắt tóc, làm tóc, cắt tóc cho.

理发 đọc thế nào?

理发 đọc là lǐfà (pinyin).

Âm Hán Việt của 理发 là gì?

Âm Hán Việt của 理发 là "lý phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.