TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剪接

jiǎnjiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỄN TIẾP

剪接 nghĩa là dựng phim, dựng cảnh.

Nghĩa của 剪接

jiǎnjiē

TIỄN TIẾPĐộng từ
  1. Dựng phim
  2. Dựng cảnh
  3. Cắt hoặc chỉnh sửa phim

Câu hỏi thường gặp

剪接 nghĩa là gì?

剪接 (jiǎnjiē) nghĩa là dựng phim, dựng cảnh.

剪接 đọc thế nào?

剪接 đọc là jiǎnjiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 剪接 là gì?

Âm Hán Việt của 剪接 là "tiễn tiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.