TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剪枝

jiǎnzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỄN CHI

剪枝 nghĩa là cắt tỉa.

Nghĩa của 剪枝

jiǎnzhī

TIỄN CHIĐộng từ
  1. Cắt tỉa (cành, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

剪枝 nghĩa là gì?

剪枝 (jiǎnzhī) nghĩa là cắt tỉa.

剪枝 đọc thế nào?

剪枝 đọc là jiǎnzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 剪枝 là gì?

Âm Hán Việt của 剪枝 là "tiễn chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.