TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

副刊

fùkān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓ SAN

副刊 nghĩa là phụ san.

Nghĩa của 副刊

fùkān

PHÓ SANDanh từ
  1. Phụ san

Câu hỏi thường gặp

副刊 nghĩa là gì?

副刊 (fùkān) nghĩa là phụ san.

副刊 đọc thế nào?

副刊 đọc là fùkān (pinyin).

Âm Hán Việt của 副刊 là gì?

Âm Hán Việt của 副刊 là "phó san".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.