副省级城市 nghĩa là Thành phố phó tỉnh cấp (có địa vị kinh tế độc lập trong một tỉnh).
Nghĩa của 副省级城市
fùshěngjíchéngshì
PHÓ TỈNH CẤP THÀNH THỊphồn thể 副省級城市
Thành phố phó tỉnh cấp (có địa vị kinh tế độc lập trong một tỉnh)
Câu hỏi thường gặp
副省级城市 nghĩa là gì?
副省级城市 (fùshěngjíchéngshì) nghĩa là Thành phố phó tỉnh cấp (có địa vị kinh tế độc lập trong một tỉnh).
副省级城市 đọc thế nào?
副省级城市 đọc là fùshěngjíchéngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 副省级城市 là gì?
Âm Hán Việt của 副省级城市 là "phó tỉnh cấp thành thị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.