TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

副经理

fùjīnglǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 副經理

Âm Hán Việt PHÓ KINH LÝ

副经理 nghĩa là phó giám đốc, trợ lý quản lý.

Nghĩa của 副经理

fùjīnglǐ

PHÓ KINH LÝphồn thể 副經理
  1. Phó giám đốc
  2. Trợ lý quản lý

Câu hỏi thường gặp

副经理 nghĩa là gì?

副经理 (fùjīnglǐ) nghĩa là phó giám đốc, trợ lý quản lý.

副经理 đọc thế nào?

副经理 đọc là fùjīnglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 副经理 là gì?

Âm Hán Việt của 副经理 là "phó kinh lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.