副翼
giọng máy của trình duyệt
副翼 nghĩa là cánh lái.
Nghĩa của 副翼
fùyì
PHÓ DỰCDanh từ- Cánh lái (hàng không)
Câu hỏi thường gặp
副翼 nghĩa là gì?
副翼 (fùyì) nghĩa là cánh lái.
副翼 đọc thế nào?
副翼 đọc là fùyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 副翼 là gì?
Âm Hán Việt của 副翼 là "phó dực".