TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

副食品

fùshípǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓ THỰC PHẨM

副食品 nghĩa là thực phẩm phụ, đồ ăn dặm.

Nghĩa của 副食品

fùshípǐn

PHÓ THỰC PHẨMDanh từ
  1. Thực phẩm phụ
  2. Đài Loan Đồ ăn dặm (cho trẻ sơ sinh ngoài sữa mẹ và sữa công thức)

Câu hỏi thường gặp

副食品 nghĩa là gì?

副食品 (fùshípǐn) nghĩa là thực phẩm phụ, đồ ăn dặm.

副食品 đọc thế nào?

副食品 đọc là fùshípǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 副食品 là gì?

Âm Hán Việt của 副食品 là "phó thực phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.