TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

副驾驶

fùjiàshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 副駕駛

Âm Hán Việt PHÓ GIÁ SỬ

副驾驶 nghĩa là cơ phó, ghế phụ phía trước.

Nghĩa của 副驾驶

fùjiàshǐ

PHÓ GIÁ SỬDanh từphồn thể 副駕駛
  1. Cơ phó
  2. Ghế phụ phía trước

Từ ghép có 副驾驶

Câu hỏi thường gặp

副驾驶 nghĩa là gì?

副驾驶 (fùjiàshǐ) nghĩa là cơ phó, ghế phụ phía trước.

副驾驶 đọc thế nào?

副驾驶 đọc là fùjiàshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 副驾驶 là gì?

Âm Hán Việt của 副驾驶 là "phó giá sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.