TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

割席

gēxí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁT TỊCH

割席 nghĩa là Cắt đứt quan hệ với bạn.

Nghĩa của 割席

gēxí

CÁT TỊCH
  1. văn học Cắt đứt quan hệ với bạn
  2. Chấm dứt quan hệ với ai đó

Câu hỏi thường gặp

割席 nghĩa là gì?

割席 (gēxí) nghĩa là Cắt đứt quan hệ với bạn.

割席 đọc thế nào?

割席 đọc là gēxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 割席 là gì?

Âm Hán Việt của 割席 là "cát tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.