TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

割据

gējù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 割據

Âm Hán Việt CÁT CỨ

割据 nghĩa là Thiết lập chế độ độc lập.

Nghĩa của 割据

gējù

CÁT CỨĐộng từphồn thể 割據
  1. Thiết lập chế độ độc lập
  2. Ly khai
  3. Phân mảnh
  4. Chia cắt
  5. Phân chia

Câu hỏi thường gặp

割据 nghĩa là gì?

割据 (gējù) nghĩa là Thiết lập chế độ độc lập.

割据 đọc thế nào?

割据 đọc là gējù (pinyin).

Âm Hán Việt của 割据 là gì?

Âm Hán Việt của 割据 là "cát cứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.