TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

割接

gējiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁT TIẾP

割接 nghĩa là chuyển đổi, di chuyển.

Nghĩa của 割接

gējiē

CÁT TIẾP
  1. mạng Chuyển đổi
  2. hệ thống Di chuyển

Câu hỏi thường gặp

割接 nghĩa là gì?

割接 (gējiē) nghĩa là chuyển đổi, di chuyển.

割接 đọc thế nào?

割接 đọc là gējiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 割接 là gì?

Âm Hán Việt của 割接 là "cát tiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.