TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

割礼

gēlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 割禮

Âm Hán Việt CÁT LỄ

割礼 nghĩa là Cắt bao quy đầu hoặc cắt âm vật (nam hoặc nữ).

Nghĩa của 割礼

gēlǐ

CÁT LỄDanh từphồn thể 割禮
  1. Cắt bao quy đầu hoặc cắt âm vật (nam hoặc nữ)

Câu hỏi thường gặp

割礼 nghĩa là gì?

割礼 (gēlǐ) nghĩa là Cắt bao quy đầu hoặc cắt âm vật (nam hoặc nữ).

割礼 đọc thế nào?

割礼 đọc là gēlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 割礼 là gì?

Âm Hán Việt của 割礼 là "cát lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.