TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

割爱

gē'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 割愛

Âm Hán Việt CÁT ÁI

割爱 nghĩa là Từ bỏ thứ yêu quý.

Nghĩa của 割爱

gē'ài

CÁT ÁIĐộng từphồn thể 割愛
  1. Từ bỏ thứ yêu quý
  2. Từ bỏ

Thành ngữ có 割爱

  • 忍痛割爱 — Đành lòng chia xa thứ mà mình trân quý

Câu hỏi thường gặp

割爱 nghĩa là gì?

割爱 (gē'ài) nghĩa là Từ bỏ thứ yêu quý.

割爱 đọc thế nào?

割爱 đọc là gē'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 割爱 là gì?

Âm Hán Việt của 割爱 là "cát ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.