割股疗亲 nghĩa là Cắt thịt đùi để nuôi dưỡng cha mẹ ốm.
Nghĩa của 割股疗亲
gēgǔliáoqīn
CÁT CỔ LIỆU THÂNphồn thể 割股療親
thành ngữ Cắt thịt đùi để nuôi dưỡng cha mẹ ốm
Cắt đùi báo hiếu
Câu hỏi thường gặp
割股疗亲 nghĩa là gì?
割股疗亲 (gēgǔliáoqīn) nghĩa là Cắt thịt đùi để nuôi dưỡng cha mẹ ốm.
割股疗亲 đọc thế nào?
割股疗亲 đọc là gēgǔliáoqīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 割股疗亲 là gì?
Âm Hán Việt của 割股疗亲 là "cát cổ liệu thân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.