TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

割舍

gēshě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 割捨

Âm Hán Việt CÁT XẢ

割舍 nghĩa là từ bỏ, cho đi.

Nghĩa của 割舍

gēshě

CÁT XẢĐộng từphồn thể 割捨
  1. Từ bỏ
  2. Cho đi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 割舍

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

割舍 nghĩa là gì?

割舍 (gēshě) nghĩa là từ bỏ, cho đi.

割舍 đọc thế nào?

割舍 đọc là gēshě (pinyin).

Âm Hán Việt của 割舍 là gì?

Âm Hán Việt của 割舍 là "cát xả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.