TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剽悍

piāohàn giọng máy của trình duyệt

剽悍 nghĩa là Nhanh nhẹn và mãnh liệt.

Nghĩa của 剽悍

piāohàn

Tính từ
  1. Nhanh nhẹn và mãnh liệt

Câu hỏi thường gặp

剽悍 nghĩa là gì?

剽悍 (piāohàn) nghĩa là Nhanh nhẹn và mãnh liệt.

剽悍 đọc thế nào?

剽悍 đọc là piāohàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.